nghiêm khắc tiếng anh là gì
Tính từ. rất nghiêm, không dễ dàng tha thứ hoặc bỏ qua một sai sót nào. nghiêm khắc phê bình. tính rất nghiêm khắc.
nghiêm khắc (từ khác: bó buộc, nghiêm trọng, cay nghiệt, gắt gao, gay gắt, khắc nghiệt, khắt khe) volume_up. severe {tính} nghiêm khắc (từ khác: nghiêm nghị, lạnh lùng, cứng rắn) volume_up. stern {tính} nghiêm khắc (từ khác: bó buộc, khắc nghiệt, khắt khe, triệt để) volume_up. strict {tính}
Trong khi nỗi sợ có thể làm ta suy hoại, sự khắc chế nỗi sợ có thể giúp ta đạt được thành tích lớn lao. Just as fear can debilitate you, the act of overcoming fear can prod you to great achievement. Chương tám Khắc chế nỗi sợ Khi đối mặt với một nỗi sợ bất thường, hãy chú tâm
Vay Tiền Nhanh Chỉ Cần Cmnd. Punishment for the offence of rape has been made more hố va chạm như Hố Barringer ở Arizona là một lời nhắc nhở nghiêm such as the Barringer Crater in Arizona are a stark là nơicó luật lệ thuộc loại nghiêm khắc trong khu vực Đông Nam also has some of the strictest laws in Southeast ta nghiêm khắc đối với người khác nhưng với chính mình còn nghiêm khắc is harsh with others indeed, but harsher with himself….Chúng ta phải nghiêm khắc đối với chính mình và không bào chữa cho chính must be strict with ourselves and make no excuses for phải nghiêm khắc với bản thân và tự buộc mình làm nào họ phải nghiêm khắc, chỗ nào họ phải kiên nhẫn?Where they have to be strict, where they have to be patient?Nghiêm khắc và cứng rắn không có nghĩa là cay nghiệt với con strict and firm does not mean being harsh to the phải nghiêm khắc với bản thân và tự buộc mình làm have to be strict with yourself and force yourself to work nghiêm khắc nhưng tận tình trông nom các sinh viên nước is strict but warmly watches over students from và Seidel muốn đảm bảo những kẻ phạm tội bị trừng phạt nghiêm khắc andSeidel are seeking to ensure offenders are punished more phát hiện, trường sẽ xử lý nghiêm khắc đối với học viên anybody found doing, the college takes strict action against those you would understand if your parents are con không thích các thầy cô nghiêm khắc vì chúng ghét kỷ don't like their teachers because they are strict;
Then I sternly chided myself for reacting to her words. quý vị nên hiểu tại sao- nếu không quý vị sẽ có những thói quen xấu. you should know why- otherwise you will have bad dụ, tôi thực hành yoga khi tôi nghiêm khắc với học viên và làm khó các hình mẫu của họ trong example, I'm practicing yoga when I'm strict with my students and challenge their patterns in nghiêm khắc lên án và bày tỏ sự giận dữ trước chuỗi khiêu khích này của Triều Tiên”.I sternly condemn and express anger at this series of provocations by the North.".Tôi nghiêm khắc cảnh báo cô ấy rằng nếu sang năm muốn được tăng lương thì tốt nhất là thông báo cho tất cả đồng hương của mình tại Quảng trường Statue vào Chủ nhật tới rằng toàn bộ Quần đảo Trường Sa là của Trung sternly warned her that if she wants her wages increased next year, she had better tell every one of her compatriots in Statue Square on Sunday that the entirety of the Spratly Islands belongs to China. â€.He said"I'm a softie, I know I'm slightly stricter with the boys than I am with gushed,“I'm a softie, I know I'm slightly stricter with the boys than I am with sự là tôi nghiêm khắc với ba cậu nhóc hơn là với Harper, điều này khiến tôi gặp rắc rối với bà xã".But I'm definitely stricter with the boys than I am Harper, which gets me in trouble with my wife of course.”.Tôi cảm thấy những đồng tu ở chung với tôi đã rất có trách nhiệm với tôi và học viên trên mọi phương felt that the practitioner I lived with took great responsibly for me andlooked after me strictly in accordance with a practitioner's standard on so hard on myself about quite hard on myself and I'm scared of getting old- that's the truth.”. vi lạm dụng trẻ em, bạo lực hoặc xâm phạm nhân quyền”.I strictly condemn any form of child abuse, violence or infringement against any human rights.”. vi lạm dụng trẻ em, bạo lực hay xâm hại quyền con người nào”.I strictly condemn any form of child abuse, violence or infringement against any human rights.”.Tôi nghiêm khắc đến nỗi tôi sẽ không bao giờ cho cô biết điều tôi tự trách bản thân mình ghê gớm nhất là gì, ngay cả khi cô ra giá một triệu so severe that I would never tell you what my worst self-criticism is, not even for a million dollars.
You need not fear that I shall be too severe with her.”.He was also very strict and sometimes severe with have to be strict with yourself and force yourself to work em làm bất cứ điều gì thìI understand that Mr. Barnsworth was quite harsh with all of tế bạn rất nghiêm khắc với bản thân, không thể nhớ lần cuối ăn pizza, hay kẹo ngọt là lúc fact, you have been so strict with yourself, you can't remember the last time you ate a doughnut, candy bar or slice of đã đến nhà máy của họ, và họ rất nghiêm khắc với chất lượng của khuôn, điều này rất ấn tượng với came to their factory, and they are very strict with the quality of the mould, this is very impressed need not fear that I shall be too severe with her.”. rằng cả hai đã được alienated và Paul đã được đưa lên trong một gia đình khá hài father was so strict with his sons that both were alienated and Paul was brought up in a somewhat unhappy ghét cái ác và rất nghiêm khắc với những ai làm điều ác, nhưng ông sẽ không thật sự tức is someone who despises wickedness and who is very stern with those who do bad things, but he wouldn't truly get đến cuối vẫn không thể nghiêm khắc với Chiaki, thế nên cậu ấy nhờ được biết đến là một người kỷ luật,Jeongyeon is known to be a disciplinarian,Và tôi dần dần nhận ra rằng nhiều bệnh nhân này,And it dawned on me gradually that many of these patients,their primary problem was that they were… far too strict with themselves.”.
nghiêm khắc tiếng anh là gì